Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Đối chiếu Âm lịch Việt Nam (UTC+7): Ngày 14/09 năm Bính Ngọ, mệnh ngày Lộ Bàng Thổ, ngày Thiên Hình (Ngày Hắc Đạo).
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) · Tháng Đủ (30 ngày)
Giờ Hắc Đạo: Dần (03:00-05:00) · Thìn (07:00-09:00) · Tỵ (09:00-11:00) · Mùi (13:00-15:00) · Tuất (19:00-21:00) · Hợi (21:00-23:00)
Việc nên làm: Khai trương, mở cửa hàng, ra mắt dự án, Ký kết hợp đồng, giao dịch thương mại, Cưới hỏi, nhập trạch, xây dựng sửa sang, Nhập học, nhận chức, cầu tài lộc, Rà soát quy chế nội bộ, chấn chỉnh kỷ luật làm việc, Bảo dưỡng định kỳ máy móc, dọn dẹp, Làm việc thường nhật, bảo dưỡng nông cụ và phương tiện, Kiểm tra kho bãi, chăm sóc vật nuôi
Việc kiêng kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Ký kết lớn, Đi thuyền xa, Động thổ, An táng, Tu sửa mộ phần, Kiện tụng, tranh cãi hơn thua, Kiện tụng, tranh chấp hợp đồng, Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, Cưới hỏi, đính hôn, Khởi công xây dựng lớn, nhập trạch, Đi thuyền xa hoặc khai trương lớn
Ngày kỵ dân gian: Ngày Nguyệt Kỵ (Ngày 14 Âm lịch thuộc 3 ngày Nguyệt Kỵ trong tháng (mùng 5, 14, 23).); Ngày Sát Chủ (Tháng 9 Âm lịch gặp ngày Ngọ phạm Sát Chủ (Tháng Chín (Tuất): Thụ Tử tại Dần, Sát Chủ tại Ngọ, Nguyệt Phá tại Thìn. — "Chín hùm đuổi ngựa qua rừng vắng").)
Tra cứu lá số Tử Vi 12 cung chuẩn lịch âm Việt Nam (UTC+7) với đầy đủ 95 chính phụ tinh và Tứ Hóa.